tuck in

Lĩnh vực: ô tô
 quặt vào trong
Giải thích VN: Là một yếu tố của tính năng khi xe quặt góc và đặc biệt là xe 2 bánh trước chủ động, xe đột ngột giảm tốc độ trên đoạn đường vòng làm cho xe quặt về phía trong gấp hơn so với dự tíng của người lái.

Xem thêm: tuck away, put away



tuck in

Từ điển WordNet

    v.

  • eat up; usually refers to a considerable quantity of food; tuck away, put away

    My son tucked in a whole pizza


English Synonym and Antonym Dictionary


syn.: put away tuck away